khoa học xã hội

Học thuật
Thân thiện
khoa học xã hội

Khoa học xã hội giúp chúng ta hiểu về xã hội loài người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu về xã hội loài người: "Khoa học xã hội" một lĩnh vực học thuật tập trung vào việc nghiên cứu các mối quan hệ, cấu trúc, sự vận động các quy luật phát triển của xã hội con người.
    • Hệ thống các ngành khoa học về con người xã hội: Thuật ngữ này chỉ một nhóm các ngành học liên quan mật thiết với nhau, cùng khám phá các khía cạnh khác nhau của đời sống xã hội, văn hóa, kinh tế chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy theo học chuyên ngành khoa học xã hội tại trường đại học. (Anh ấy theo học chuyên ngành khoa học xã hội tại trường đại học.)
    • Những phát hiện từ khoa học xã hội giúp chúng ta hiểu hơn về hành vi của con người trong cộng đồng. (Những phát hiện từ khoa học xã hội giúp chúng ta hiểu hơn về hành vi của con người trong cộng đồng.)
    • Khoa học xã hội đóng vai trò quan trọng trong việc hoạch định các chính sách phát triển. (Khoa học xã hội đóng vai trò quan trọng trong việc hoạch định các chính sách phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc về khoa học xã hội": Dùng để chỉ tính chất, đặc điểm hoặc phương pháp liên quan đến lĩnh vực này.
    • Đây một vấn đề mang tính khoa học xã hội sâu sắc. (Đây một vấn đề mang tính khoa học xã hội sâu sắc.)
  • "Phương pháp khoa học xã hội": Chỉ các phương pháp nghiên cứu đặc thù như điều tra xã hội học, phỏng vấn sâu, phân tích tài liệu...
    • Nghiên cứu này được thực hiện dựa trên các phương pháp khoa học xã hội hiện đại. (Nghiên cứu này được thực hiện dựa trên các phương pháp khoa học xã hội hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoa học nhân văn (danh từ): Nhóm ngành học nghiên cứu về văn hóa, tư tưởng, nghệ thuật, ngôn ngữ, lịch sử của con người (như văn học, lịch sử, triết học). Thường sự giao thoa với khoa học xã hội.
  • Khoa học tự nhiên (danh từ): Nhóm ngành học nghiên cứu về các hiện tượng quy luật của thế giới tự nhiên (như vật , hóa học, sinh học), đối lập tương đối với khoa học xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Các ngành khoa học xã hội: Cụm từ nhấn mạnh tính đa ngành.
  • Khoa học về xã hội: Cách diễn đạt giải thích nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho danh từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm từ "khoa học xã hội".

khoa học xã hội

Khoa học xã hội giúp chúng ta hiểu về xã hội loài người.

  1. Khoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển sự vận động của xã hội, gồm chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học...